XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

往来 đọc là wǎng lái, nghĩa là giao dịch; liên hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

往来【往來】

[wǎng lái] [往 来]

giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

去和来或相互交往

两家公司多年来保持着密切的业务往来。

liǎng jiā gōng sī duō nián lái bǎo chí zhe mì qiè de yè wù wǎng lái.

Hai công ty duy trì giao dịch nghiệp vụ mật thiết suốt nhiều năm qua.

mối quan hệ qua lại; sự giao thiệp

人与人或单位之间的交往与联系

他们两人之间的往来一直很频繁。

tā men liǎng rén zhī jiān de wǎng lái yì zhí hěn pín fán.

Mối quan hệ qua lại giữa hai người họ luôn rất thường xuyên.

您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?

nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?

Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

这条商业街上车辆往来非常频繁。

zhè tiáo shāng yè jiē shàng chē liàng wǎng lái fēi cháng pín fán.

Xe cộ qua lại trên con phố thương mại này rất thường xuyên.

哎呀,别急。你手里目前搜集确凿证据了吗?比如图纸和往来邮件。

āi yā, bié jí. nǐ shǒu lǐ mù qián sōu jí què záo zhèng jù le ma? bǐ rú tú zhǐ hé wǎng lái yóu jiàn.

Ái chà, đừng vội. Hiện em đã thu thập được chứng cứ xác thực chưa? Ví dụ bản vẽ và email qua lại.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 往来

往来 nghĩa là gì?

往来 (wǎng lái) nghĩa là giao dịch; liên hệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 往来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 往, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 往来?

Thường gặp: 往来帐户 (wǎng lái zhàng hù) – tài khoản vãng lai (trong ngân hàng); 礼尚往来 (lǐ shàng wǎng lái) – nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành….