XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扳机 đọc là bān jī, nghĩa là cò súng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扳机

[bān jī] [扳 机]

cò súng

射击运动员迅速瞄准靶心并扣动了扳机。

shè jī yùn dòng yuán xùn sù miáo zhǔn bǎ xīn bìng kòu dòng le bān jī.

Vận động viên bắn súng nhanh chóng nhắm chuẩn tâm bia và bóp cò.

Hỏi đáp về từ 扳机

扳机 nghĩa là gì?

扳机 (bān jī) nghĩa là cò súng.

Cách viết 扳机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扳, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.