扳机
[bān jī] [扳 机]
cò súng
射击运动员迅速瞄准靶心并扣动了扳机。
shè jī yùn dòng yuán xùn sù miáo zhǔn bǎ xīn bìng kòu dòng le bān jī.Vận động viên bắn súng nhanh chóng nhắm chuẩn tâm bia và bóp cò.
扳机 đọc là bān jī, nghĩa là cò súng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān jī] [扳 机]
cò súng
射击运动员迅速瞄准靶心并扣动了扳机。
shè jī yùn dòng yuán xùn sù miáo zhǔn bǎ xīn bìng kòu dòng le bān jī.Vận động viên bắn súng nhanh chóng nhắm chuẩn tâm bia và bóp cò.
扳机 (bān jī) nghĩa là cò súng.
Viết lần lượt từng chữ 扳, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.