XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扳手 đọc là bān shǒu, nghĩa là cờ lê; mỏ lết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扳手

扳手 nghĩa là gì?

扳手 (bān shǒu) nghĩa là cờ lê; mỏ lết.

Cách viết 扳手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扳, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扳手?

Thường gặp: 呆扳手 (dāi bān shǒu) – cờ lê hở; 管扳手 (guǎn bān shǒu) – cờ lê ống nước; 套筒扳手 (tào tǒng bān shǒu) – cờ lê đầu khẩu; 活动扳手 (huó dòng bān shǒu) – mỏ lết điều chỉnh; 内六角扳手 (nèi liù jiǎo bān shǒu) – chìa khóa Allen.