扳手
[bān shǒu] [扳 手]
cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy móc)
扳手 đọc là bān shǒu, nghĩa là cờ lê; mỏ lết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
扳手 (bān shǒu) nghĩa là cờ lê; mỏ lết.
Viết lần lượt từng chữ 扳, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呆扳手 (dāi bān shǒu) – cờ lê hở; 管扳手 (guǎn bān shǒu) – cờ lê ống nước; 套筒扳手 (tào tǒng bān shǒu) – cờ lê đầu khẩu; 活动扳手 (huó dòng bān shǒu) – mỏ lết điều chỉnh; 内六角扳手 (nèi liù jiǎo bān shǒu) – chìa khóa Allen.