套筒扳手 đọc là tào tǒng bān shǒu, nghĩa là cờ lê đầu khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 套筒扳手
套筒扳手 nghĩa là gì?
套筒扳手 (tào tǒng bān shǒu) nghĩa là cờ lê đầu khẩu.
Cách viết 套筒扳手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 套, 筒, 扳, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.