XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扳平 đọc là bān píng, nghĩa là cân bằng; tỉ số hòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扳平

[bān píng] [扳 平]

cân bằng; tỉ số hòa; kéo lại lợi thế

球队在下半场奋力扳平了比分。

qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.

Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.

工人扳平了弯曲的铁丝。

gōng rén bān píng le wān qū de tiě sī.

Người công nhân đã bẻ thẳng sợi dây thép bị cong.

Hỏi đáp về từ 扳平

扳平 nghĩa là gì?

扳平 (bān píng) nghĩa là cân bằng; tỉ số hòa.

Cách viết 扳平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扳, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.