XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天平 đọc là tiān píng, nghĩa là cân (để cân đo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天平

[tiān píng] [天 平]

cân (để cân đo)

测量物体质量的精密衡量仪器。

实验员用天平精确地称量了化学试剂。

shí yàn yuán yòng tiān píng jīng què dì chēng liáng le huà xué shì jì.

Nhân viên thí nghiệm dùng cân để cân chính xác hóa chất.

这里冬天平均气温很低。

zhè lǐ dōng tiān píng jūn qì wēn hěn dī.

Nhiệt độ trung bình mùa đông ở đây rất thấp.

Hỏi đáp về từ 天平

天平 nghĩa là gì?

天平 (tiān píng) nghĩa là cân (để cân đo). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天平?

Thường gặp: 天平动 (tiān píng dòng) – (thiên văn) sự rung lắc.