XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆平 đọc là bǎi píng, nghĩa là công bằng; không thiên vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

摆平【擺平】

[bǎi píng] [摆 平]

1.công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

处理妥当;公正解决矛盾纠纷。

经理出面调解,终于摆平了两家合作方的利益纠纷。

jīng lǐ chū miàn tiáo jiě, zhōng yú bǎi píng le liǎng jiā hé zuò fāng de lì yì jiū fēn.

Giám đốc đứng ra hòa giải, cuối cùng đã dàn xếp êm xuôi tranh chấp lợi ích giữa hai đối tác.

2.đặt bằng phẳng; xếp ngay ngắn

使物体平稳、平整地放置。

请把桌面上的图纸摆平。

qǐng bǎ zhuō miàn shàng de tú zhǐ bǎi píng.

Xin hãy trải phẳng bản vẽ trên mặt bàn.

3.hạ gục; đánh bại

击败或制服对手。

他在擂台上轻松摆平了对手。

tā zài lèi tái shàng qīng sōng bǎi píng le duì shǒu.

Anh ấy dễ dàng hạ gục đối thủ trên sàn đấu.

Hỏi đáp về từ 摆平

摆平 nghĩa là gì?

摆平 (bǎi píng) nghĩa là công bằng; không thiên vị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 摆平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.