XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆设 đọc là bǎi shè, nghĩa là bày biện; trưng bày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

摆设

[bǎi shè] [摆 设]

1.bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)

房间里的摆设非常典雅,让人感觉很舒适。

fáng jiān lǐ de bǎi shè fēi cháng diǎn yǎ, ràng rén gǎn jué hěn shū shì.

Đồ bày biện trong phòng rất nhã nhặn, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.

2.vật làm cảnh; bù nhìn

比喻徒有其表、无实际作用的人或事物

他在公司里只是个摆设,没有任何实权。

tā zài gōng sī lǐ zhǐ shì gè bǎi shè, méi yǒu rèn hé shí quán.

Anh ấy ở công ty chỉ là bù nhìn, không có thực quyền.

这件上衣的衣摆设计很独特。

zhè jiàn shàng yī de yī bǎi shè jì hěn dú tè.

Vạt áo của chiếc áo này thiết kế rất độc đáo.

Hỏi đáp về từ 摆设

摆设 nghĩa là gì?

摆设 (bǎi shè) nghĩa là bày biện; trưng bày. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 摆设 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摆设?

Thường gặp: 摆设儿 (bǎi she r) – đồ trang trí.