XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太平 đọc là tài píng, nghĩa là thái bình; yên ổn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

太平

[tài píng] [太 平]

thái bình; yên ổn; bình yên

国家繁荣昌盛,百姓才能过上安居乐业的太平日子。

guó jiā fán róng chāng shèng, bǎi xìng cái néng guò shàng ān jū lè yè de tài píng rì zi.

Đất nước phồn vinh thịnh vượng, bách tính mới có thể sống những ngày thái bình an cư lạc nghiệp.

特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。

tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.

Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

那个小岛濒临太平洋,气候宜人。

nà ge xiǎo dǎo bīn lín tài píng yáng, qì hòu yí rén.

Hòn đảo nhỏ đó nằm sát Thái Bình Dương, khí hậu dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 太平

太平 nghĩa là gì?

太平 (tài píng) nghĩa là thái bình; yên ổn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 太平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太平?

Thường gặp: 太平区 (tài píng qū) – quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh; 太平市 (tài píng shì) – Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài Loan; 太平洋 (tài píng yáng) – Thái Bình Dương; 太平门 (tài píng mén) – lối thoát hiểm; 太平间 (tài píng jiān) – nhà xác; 太平鸟 (tài píng niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus).