XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太平洋 đọc là tài píng yáng, nghĩa là Thái Bình Dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

太平洋

[tài píng yáng] [太 平 洋]

Thái Bình Dương

特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。

tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.

Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

那个小岛濒临太平洋,气候宜人。

nà ge xiǎo dǎo bīn lín tài píng yáng, qì hòu yí rén.

Hòn đảo nhỏ đó nằm sát Thái Bình Dương, khí hậu dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 太平洋

太平洋 nghĩa là gì?

太平洋 (tài píng yáng) nghĩa là Thái Bình Dương.

Cách viết 太平洋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 平, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太平洋?

Thường gặp: 东太平洋 (dōng tài píng yáng) – đông Thái Bình Dương; 环太平洋 (huán tài píng yáng) – Vành đai Thái Bình Dương; 西太平洋 (xī tài píng yáng) – tây Thái Bình Dương; 太平洋区域 (tài píng yáng qū yù) – Khu vực Thái Bình Dương; 太平洋周边 (tài píng yáng zhōu biān) – biến thể của 太平洋周边 (tài píng yáng zhōu biān), Vành đai Thái Bình Dương; 太平洋战争 (tài píng yáng zhàn zhēng) – Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945.