XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抒 đọc là shū, nghĩa là bày tỏ; thể hiện. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抒

[shū]

bày tỏ; thể hiện; làm nhẹ nhõm

材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。

cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.

Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

文人常借曲子抒发心中的愁绪。

wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.

Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.

这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。

zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.

Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về chữ 抒

抒 nghĩa là gì?

抒 (shū) nghĩa là bày tỏ; thể hiện.

Cách viết chữ 抒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抒 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 各抒己见 (gè shū jǐ jiàn) – mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình; 抒情 (shū qíng) – bày tỏ cảm xúc; 抒写 (shū xiě) – thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); 抒发 (shū fā) – bày tỏ (một cảm xúc); 抒怀 (shū huái) – bày tỏ cảm xúc; 抒情诗 (shū qíng shī) – thơ trữ tình.