XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

致以 đọc là zhì yǐ, nghĩa là bày tỏ; gửi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

致以

[zhì yǐ] [致 以]

bày tỏ; gửi; chuyển

请接受我向你致以的诚挚祝福。

qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.

Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.

他向灾区人民致以亲切的慰问。

tā xiàng zāi qū rén mín zhì yǐ qīn qiè de wèi wèn.

Ông gửi lời thăm hỏi ân cần tới người dân vùng thiên tai.

领导向全体员工致以诚挚的问候。

lǐng dǎo xiàng quán tǐ yuán gōng zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.

Lãnh đạo gửi lời hỏi thăm chân thành đến toàn thể nhân viên.

Hỏi đáp về từ 致以

致以 nghĩa là gì?

致以 (zhì yǐ) nghĩa là bày tỏ; gửi.

Cách viết 致以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 致, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.