抒写 đọc là shū xiě, nghĩa là thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抒写
抒写 nghĩa là gì?
抒写 (shū xiě) nghĩa là thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc).
Cách viết 抒写 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抒, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.