XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 搏 đọc là bó, nghĩa là chiến đấu; chống lại. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搏

[bó]

chiến đấu; chống lại; chụp bắt

我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。

wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.

Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

他们经过顽强拼搏夺取了冠军。

tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.

Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.

不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。

bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.

Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về chữ 搏

搏 nghĩa là gì?

搏 (bó) nghĩa là chiến đấu; chống lại.

Cách viết chữ 搏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 搏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 搏 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 搏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 搏斗 (bó dòu) – vật lộn; 拼搏 (pīn bó) – vật lộn; 脉搏 (mài bó) – mạch (cả y học và nghĩa bóng); 厮搏 (sī bó) – đánh nhau; 心搏 (xīn bó) – nhịp tim; 搏击 (bó jī) – đánh nhau, đặc biệt bằng tay.