XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脉搏 đọc là mài bó, nghĩa là mạch (cả y học và nghĩa bóng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

脉搏【脈搏】

[mài bó] [脉 搏]

mạch (cả y học và nghĩa bóng)

动脉的跳动,亦比喻发展动向。

医生伸出手,仔细摸了摸病人的脉搏。

yī shēng shēn chū shǒu, zǐ xì mō le mō bìng rén de mài bó.

Bác sĩ đưa tay ra, cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.

医生正在仔细检查患者的动脉搏动。

yī shēng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá huàn zhě de dòng mài bó dòng.

Bác sĩ đang cẩn thận kiểm tra mạch đập động mạch của bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 脉搏

脉搏 nghĩa là gì?

脉搏 (mài bó) nghĩa là mạch (cả y học và nghĩa bóng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 脉搏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脉, 搏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.