搏动
[bó dòng] [搏 动]
đập theo nhịp; rung động; co bóp
医生正在仔细检查患者的动脉搏动。
yī shēng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá huàn zhě de dòng mài bó dòng.Bác sĩ đang cẩn thận kiểm tra mạch đập động mạch của bệnh nhân.
搏动 đọc là bó dòng, nghĩa là đập theo nhịp; rung động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó dòng] [搏 动]
đập theo nhịp; rung động; co bóp
医生正在仔细检查患者的动脉搏动。
yī shēng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá huàn zhě de dòng mài bó dòng.Bác sĩ đang cẩn thận kiểm tra mạch đập động mạch của bệnh nhân.
搏动 (bó dòng) nghĩa là đập theo nhịp; rung động.
Viết lần lượt từng chữ 搏, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.