XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抢 đọc là qiǎng, nghĩa là tranh giành; lao vào. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

抢【搶】

[qiǎng]

1.tranh giành; lao vào; tranh cướp

抢夺或争相夺取

他听到坏消息后痛哭抢地,非常悲伤。

tā tīng dào huài xiāo xī hòu tòng kū qiǎng dì, fēi cháng bēi shāng.

Anh ấy nghe tin xấu liền khóc lóc thảm thiết, vô cùng đau buồn.

2.đập chân xuống đất (khi than khóc)

捶胸顿足时撞击地面

她失去亲人后呼天抢地,不能自制。

tā shī qù qīn rén hòu hū tiān qiāng dì, bù néng zì zhì.

Sau khi mất người thân, cô than khóc đập đất, không tự chủ được.

准备好了!听说这次票很抢手。

zhǔn bèi hǎo le! tīng shuō zhè cì piào hěn qiǎng shǒu.

Chuẩn bị xong rồi! Nghe nói lần này vé rất đắt hàng.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

山上的野猴经常抢游客的食物。

shān shàng de yě hóu jīng cháng qiǎng yóu kè de shí wù.

Khỉ hoang trên núi thường giật đồ ăn của du khách.

时间到了!快看看,抢到了吗?

shí jiān dào le! kuài kàn kàn, qiǎng dào le ma?

Đến giờ rồi! Mau xem xem, săn được chưa?

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về chữ 抢

抢 nghĩa là gì?

抢 (qiǎng) nghĩa là tranh giành; lao vào. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 抢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抢 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抢救 (qiǎng jiù) – giải cứu; 抢劫 (qiǎng jié) – cướp; 抢夺 (qiǎng duó) – cướp đoạt; 抢眼 (qiǎng yǎn) – bắt mắt; 争抢 (zhēng qiǎng) – tranh giành; 哄抢 (hōng qiǎng) – mua hoảng loạn.