剃
[tì]
cạo; làm cỏ
用刀刮除毛发。
为了配合手术要求,医生剃光了患者头部的毛发。
wèi le pèi hé shǒu shù yāo qiú, yī shēng tì guāng le huàn zhě tóu bù de máo fà.Để phục vụ yêu cầu phẫu thuật, bác sĩ đã cạo sạch tóc trên đầu bệnh nhân.
Chữ 剃 đọc là tì, nghĩa là cạo; làm cỏ. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tì]
cạo; làm cỏ
用刀刮除毛发。
为了配合手术要求,医生剃光了患者头部的毛发。
wèi le pèi hé shǒu shù yāo qiú, yī shēng tì guāng le huàn zhě tóu bù de máo fà.Để phục vụ yêu cầu phẫu thuật, bác sĩ đã cạo sạch tóc trên đầu bệnh nhân.
剃 (tì) nghĩa là cạo; làm cỏ. Đây là chữ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng nét của chữ 剃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剃 thuộc bộ Đao (刀).
Thường gặp: 剃刀 (tì dāo) – dao cạo; 剃头 (tì tóu) – cạo trọc đầu; 剃度 (tì dù) – cạo đầu quy y; 剃光头 (tì guāng tóu) – cạo trọc đầu; 剃发令 (tì fà lìng) – lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam,…; 剃须刀 (tì xū dāo) – máy cạo râu.