剃刀 đọc là tì dāo, nghĩa là dao cạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剃刀
剃刀 nghĩa là gì?
剃刀 (tì dāo) nghĩa là dao cạo.
Cách viết 剃刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剃, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 剃刀?
Thường gặp: 奥卡姆剃刀 (ào kǎ mǔ tì dāo) – Lưỡi dao Occam.