XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剃须刀 đọc là tì xū dāo, nghĩa là máy cạo râu; dao cạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 剃须刀

剃须刀 nghĩa là gì?

剃须刀 (tì xū dāo) nghĩa là máy cạo râu; dao cạo.

Cách viết 剃须刀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剃, 须, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.