鬼剃头 đọc là guǐ tì tóu, nghĩa là rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鬼剃头
鬼剃头 nghĩa là gì?
鬼剃头 (guǐ tì tóu) nghĩa là rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng).
Cách viết 鬼剃头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 剃, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.