XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢夺 đọc là qiǎng duó, nghĩa là cướp đoạt; tranh đoạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抢夺【搶奪】

[qiǎng duó] [抢 夺]

cướp đoạt; tranh đoạt

用强力夺取;争夺。

两家科技巨头正在市场上激烈抢夺高端人才资源。

liǎng jiā kē jì jù tóu zhèng zài shì chǎng shàng jī liè qiǎng duó gāo duān rén cái zī yuán.

Hai gã khổng lồ công nghệ đang cạnh tranh khốc liệt nhằm tranh đoạt nguồn nhân tài cao cấp trên thị trường.

Hỏi đáp về từ 抢夺

抢夺 nghĩa là gì?

抢夺 (qiǎng duó) nghĩa là cướp đoạt; tranh đoạt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 抢夺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 夺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.