XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 插 đọc là chā, nghĩa là cắm; vào. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

插

[chā]

1.cắm; vào; đâm

放进;插入某处

请把鲜花插在桌子上的花瓶里。

qǐng bǎ xiān huā chā zài zhuō zi shàng de huā píng lǐ.

Xin hãy cắm hoa tươi vào lọ hoa trên bàn.

2.chen hàng, xếp hàng chen

不按秩序插队

排队时请遵守秩序,不要插队。

pái duì shí qǐng zūn shǒu zhì xù, bú yào chā duì.

Xếp hàng hãy giữ thứ tự, không chen hàng.

3.chen ngang, ngắt lời

打断别人说话

别人说话时请不要随便插嘴。

bié rén shuō huà shí qǐng bú yào suí biàn chā zuǐ.

Người khác đang nói, xin đừng chen ngang.

4.can thiệp, xen vào

介入他人事务

我不想插手他们之间的事。

wǒ bù xiǎng chā shǒu tā men zhī jiān de shì.

Tôi không muốn xen vào chuyện của họ.

您是说那些穿插在榫卯结构里的旧电缆吗?

nín shì shuō nà xiē chuān chā zài sǔn mǎo jié gòu lǐ de jiù diàn lǎn ma?

Ý thầy là những sợi cáp cũ luồn qua kết cấu mộng gỗ ạ?

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

插上电以后,它一直没有反应,包装也还在。

chā shàng diàn yǐ hòu, tā yì zhí méi yǒu fǎn yìng, bāo zhuāng yě hái zài.

Sau khi cắm điện, nó vẫn không có phản ứng, bao bì cũng còn.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。

èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.

Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về chữ 插

插 nghĩa là gì?

插 (chā) nghĩa là cắm; vào. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 插 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 插 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 插 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 插嘴 (chā zuǐ) – ngắt lời (người khác đang nói); 插图 (chā tú) – minh họa; 插手 (chā shǒu) – can thiệp vào; 内插 (nèi chā) – cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); 外插 (wài chā) – ngoại suy; 安插 (ān chā) – đặt vào vị trí nhất định.