排插
[pái chā] [排 插]
ổ cắm điện
排插 đọc là pái chā, nghĩa là ổ cắm điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
排插 (pái chā) nghĩa là ổ cắm điện.
Viết lần lượt từng chữ 排, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.