XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排插 đọc là pái chā, nghĩa là ổ cắm điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排插

排插 nghĩa là gì?

排插 (pái chā) nghĩa là ổ cắm điện.

Cách viết 排插 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.