XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插上 đọc là chā shang, nghĩa là cắm vào; chen vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

插上

[chā shang] [插 上]

cắm vào; chen vào; đút vào

插上电以后,它一直没有反应,包装也还在。

chā shàng diàn yǐ hòu, tā yì zhí méi yǒu fǎn yìng, bāo zhuāng yě hái zài.

Sau khi cắm điện, nó vẫn không có phản ứng, bao bì cũng còn.

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

士兵们将胜利的旗帜插上了山顶。

shì bīng men jiāng shèng lì de qí zhì chā shàng le shān dǐng.

Các binh sĩ đã cắm lá cờ chiến thắng lên đỉnh núi.

知识给年轻人插上了追逐梦想的翅膀。

zhī shi gěi nián qīng rén chā shàng le zhuī zhú mèng xiǎng de chì bǎng.

Tri thức chắp cho người trẻ đôi cánh để theo đuổi ước mơ.

Hỏi đáp về từ 插上

插上 nghĩa là gì?

插上 (chā shang) nghĩa là cắm vào; chen vào.

Cách viết 插上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.