安插
[ān chā] [安 插]
đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào
安插 đọc là ān chā, nghĩa là đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān chā] [安 插]
đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào
安插 (ān chā) nghĩa là đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ.
Viết lần lượt từng chữ 安, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.