外插
[wài chā] [外 插]
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)
外插 đọc là wài chā, nghĩa là ngoại suy; phép ngoại suy (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài chā] [外 插]
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)
外插 (wài chā) nghĩa là ngoại suy; phép ngoại suy (toán học).
Viết lần lượt từng chữ 外, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.