XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外推 đọc là wài tuī, nghĩa là ngoại suy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外推

外推 nghĩa là gì?

外推 (wài tuī) nghĩa là ngoại suy.

Cách viết 外推 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 推 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外推?

Thường gặp: 外推法 (wài tuī fǎ) – phương pháp ngoại suy (toán học).