内插
[nèi chā] [内 插]
cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
内插 đọc là nèi chā, nghĩa là cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi chā] [内 插]
cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
内插 (nèi chā) nghĩa là cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy.
Viết lần lượt từng chữ 内, 插 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.