XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 掺 đọc là chān, nghĩa là biến thể của 搀 (chān); trộn. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

掺【摻】

[chān]

biến thể của 搀 (chān); trộn

混杂;混合在一起。

这种果汁里掺了不少水,味道变得很淡。

zhè zhǒng guǒ zhī lǐ chān le bù shǎo shuǐ, wèi dào biàn de hěn dàn.

Loại nước ép này pha trộn không ít nước, hương vị trở nên rất nhạt.

商业竞争应当依法进行,不应掺杂个人恩怨。

shāng yè jìng zhēng yīng dāng yī fǎ jìn xíng, bú yìng chān zá gè rén ēn yuàn.

Cạnh tranh thương mại nên tiến hành theo pháp luật, không nên pha trộn ân oán cá nhân.

Hỏi đáp về chữ 掺

掺 nghĩa là gì?

掺 (chān) nghĩa là biến thể của 搀 (chān); trộn. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 掺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 掺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 掺 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 掺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 掺假 (chān jiǎ) – trộn lẫn vật liệu giả; 掺和 (chān huo) – trộn; 掺水 (chān shuǐ) – pha loãng.