掺和
[chān huo] [掺 和]
trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào
掺和 đọc là chān huo, nghĩa là trộn; kết hợp vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chān huo] [掺 和]
trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào
掺和 (chān huo) nghĩa là trộn; kết hợp vào.
Viết lần lượt từng chữ 掺, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.