XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圆形 đọc là yuán xíng, nghĩa là tròn; hình tròn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

圆形【圓形】

[yuán xíng] [圆 形]

tròn; hình tròn

圆周所围成的平面或物体的圆周形状

会议室中央摆放着一张大型圆形会议桌。

huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà xíng yuán xíng huì yì zhuō.

Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn họp hình tròn cỡ lớn.

屏幕上显示出一个红色的圆形图形。

píng mù shàng xiǎn shì chū yí gè hóng sè de yuán xíng tú xíng.

Màn hình hiển thị một hình tròn màu đỏ.

Hỏi đáp về từ 圆形

圆形 nghĩa là gì?

圆形 (yuán xíng) nghĩa là tròn; hình tròn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 圆形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圆, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圆形?

Thường gặp: 半圆形 (bàn yuán xíng) – hình bán nguyệt; 卵圆形 (luǎn yuán xíng) – hình bầu dục; 椭圆形 (tuǒ yuán xíng) – hình bầu dục; 圆形剧场 (yuán xíng jù chǎng) – nhà hát vòng tròn; 圆形木材 (yuán xíng mù cái) – khúc gỗ; 圆形面包 (yuán xíng miàn bāo) – bánh tròn.