方形
[fāng xíng] [方 形]
hình vuông; dạng hình vuông
正方形的四条边相等。
zhèng fāng xíng de sì tiáo biān xiāng děng.Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau.
方形 đọc là fāng xíng, nghĩa là hình vuông; dạng hình vuông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng xíng] [方 形]
hình vuông; dạng hình vuông
正方形的四条边相等。
zhèng fāng xíng de sì tiáo biān xiāng děng.Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau.
方形 (fāng xíng) nghĩa là hình vuông; dạng hình vuông.
Viết lần lượt từng chữ 方, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 正方形 (zhèng fāng xíng) – hình vuông; 长方形 (cháng fāng xíng) – hình chữ nhật.