掺假
[chān jiǎ] [掺 假]
trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào
掺假 đọc là chān jiǎ, nghĩa là trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chān jiǎ] [掺 假]
trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào
掺假 (chān jiǎ) nghĩa là trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào.
Viết lần lượt từng chữ 掺, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.