XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 挚 đọc là zhì, nghĩa là chân thành. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挚

[zhì]

chân thành

请接受我向你致以的诚挚祝福。

qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.

Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.

演员在台上投入了真挚的情感。

yǎn yuán zài tái shàng tóu rù le zhēn zhì de qíng gǎn.

Diễn viên đã dồn hết tình cảm chân thành trên sân khấu.

两人之间有着十分诚挚的友谊。

liǎng rén zhī jiān yǒu zhe shí fēn chéng zhì de yǒu yì.

Giữa hai người có một tình bạn hết sức chân thành.

Hỏi đáp về chữ 挚

挚 nghĩa là gì?

挚 (zhì) nghĩa là chân thành.

Cách viết chữ 挚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 挚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 挚 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 挚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 诚挚 (chéng zhì) – chân thành; 真挚 (zhēn zhì) – chân thành; 挚切 (zhì qiè) – chân thành; 挚友 (zhì yǒu) – bạn thân; 挚情 (zhì qíng) – tình cảm chân thật; 挚爱 (zhì ài) – tình yêu đích thực.