忱
[chén]
chân thành; thành thật
他满腔热忱地投入到支教工作中。
tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.
Chữ 忱 đọc là chén, nghĩa là chân thành; thành thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chén]
chân thành; thành thật
他满腔热忱地投入到支教工作中。
tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.
忱 (chén) nghĩa là chân thành; thành thật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 忱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 李忱 (lǐ chén) – Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (xuān zōng), hoàng đế t…; 热忱 (rè chén) – nhiệt tình; 谢忱 (xiè chén) – lòng biết ơn; 陈忱 (chén chén) – Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển t…; 满腔热忱 (mǎn qiāng rè chén) – tràn đầy nhiệt huyết.