XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忱 đọc là chén, nghĩa là chân thành; thành thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 忱

忱 nghĩa là gì?

忱 (chén) nghĩa là chân thành; thành thật.

Cách viết chữ 忱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 忱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 李忱 (lǐ chén) – Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗 (xuān zōng), hoàng đế t…; 热忱 (rè chén) – nhiệt tình; 谢忱 (xiè chén) – lòng biết ơn; 陈忱 (chén chén) – Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển t…; 满腔热忱 (mǎn qiāng rè chén) – tràn đầy nhiệt huyết.