XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热忱 đọc là rè chén, nghĩa là nhiệt tình; đam mê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热忱

[rè chén] [热 忱]

nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết

他满腔热忱地投入到支教工作中。

tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.

Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.

Hỏi đáp về từ 热忱

热忱 nghĩa là gì?

热忱 (rè chén) nghĩa là nhiệt tình; đam mê.

Cách viết 热忱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 忱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热忱?

Thường gặp: 满腔热忱 (mǎn qiāng rè chén) – tràn đầy nhiệt huyết.