热忱
[rè chén] [热 忱]
nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết
他满腔热忱地投入到支教工作中。
tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.
热忱 đọc là rè chén, nghĩa là nhiệt tình; đam mê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè chén] [热 忱]
nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết
他满腔热忱地投入到支教工作中。
tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.
热忱 (rè chén) nghĩa là nhiệt tình; đam mê.
Viết lần lượt từng chữ 热, 忱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 满腔热忱 (mǎn qiāng rè chén) – tràn đầy nhiệt huyết.