XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

津津 đọc là jīn jīn, nghĩa là nhiệt tình; đam mê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

津津

[jīn jīn] [津 津]

nhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn

爷爷正津津有味地看着那部老京剧。

yé ye zhèng jīn jīn yǒu wèi dì kàn zhe nà bù lǎo jīng jù.

Ông nội đang say sưa xem vở kinh kịch cổ đó.

他津津有味地聊起当年的探险经历。

tā jīn jīn yǒu wèi dì liáo qǐ dāng nián de tàn xiǎn jīng lì.

Anh ấy hào hứng kể về những trải nghiệm thám hiểm năm xưa.

王老师讲课风趣幽默,同学们听得津津有味。

wáng lǎo shī jiǎng kè fēng qù yōu mò, tóng xué men tīng de jīn jīn yǒu wèi.

Thầy Vương giảng bài dí dỏm hài hước, các bạn học nghe rất thích thú.

Hỏi đáp về từ 津津

津津 nghĩa là gì?

津津 (jīn jīn) nghĩa là nhiệt tình; đam mê.

Cách viết 津津 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 津, 津 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 津津?

Thường gặp: 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) – với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); 咸津津 (xián jīn jīn) – mặn mà (hương vị); 汗津津 (hàn jīn jīn) – đẫm mồ hôi; 甜津津 (tián jīn jīn) – ngọt và ngon; 咸津津儿 (xián jīn jīn r) – biến thể er hoá của 咸津津 (xián jīn jīn); 津津乐道 (jīn jīn lè dào) – thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình.