XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满腔热忱 đọc là mǎn qiāng rè chén, nghĩa là tràn đầy nhiệt huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

满腔热忱

[mǎn qiāng rè chén] [满 腔 热 忱]

tràn đầy nhiệt huyết

他满腔热忱地投入到支教工作中。

tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.

Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.

Hỏi đáp về từ 满腔热忱

满腔热忱 nghĩa là gì?

满腔热忱 (mǎn qiāng rè chén) nghĩa là tràn đầy nhiệt huyết.

Cách viết 满腔热忱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 腔, 热, 忱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.