XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热情洋溢 đọc là rè qíng yáng yì, nghĩa là tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热情洋溢

[rè qíng yáng yì] [热 情 洋 溢]

tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp

校长在开学典礼上发表了热情洋溢的致辞。

xiào zhǎng zài kāi xué diǎn lǐ shàng fā biǎo le rè qíng yáng yì de zhì cí.

Hiệu trưởng đã phát biểu chúc mừng tràn đầy nhiệt huyết tại lễ khai giảng.

开工仪式上,负责人发表了热情洋溢的讲话。

kāi gōng yí shì shàng, fù zé rén fā biǎo le rè qíng yáng yì de jiǎng huà.

Tại lễ khởi công, người chịu trách nhiệm đã phát biểu rất nhiệt huyết.

Hỏi đáp về từ 热情洋溢

热情洋溢 nghĩa là gì?

热情洋溢 (rè qíng yáng yì) nghĩa là tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp.

Cách viết 热情洋溢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 情, 洋, 溢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.