XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

由衷 đọc là yóu zhōng, nghĩa là chân thành; thành tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

由衷

[yóu zhōng] [由 衷]

chân thành; thành tâm; không giả dối

出自内心的;发自真心的。

王老师对同学们的优异成绩表示由衷的祝贺。

wáng lǎo shī duì tóng xué men de yōu yì chéng jì biǎo shì yóu zhōng de zhù hè.

Thầy Vương gửi lời chúc mừng chân thành tới thành tích xuất sắc của các bạn học.

明白,我回去就按评委意见精细校订,再次由衷感谢各位先生。

míng bái, wǒ huí qù jiù àn píng wěi yì jiàn jīng xì jiào dìng, zài cì yóu zhōng gǎn xiè gè wèi xiān shēng.

Dạ rõ, em về sẽ lập tức hiệu đính tỉ mỉ theo ý kiến hội đồng, một lần nữa chân thành cảm ơn quý thầy.

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

人群中爆发出阵阵由衷的惊叹。

rén qún zhōng bào fā chū zhèn zhèn yóu zhōng de jīng tàn.

Trong đám đông bùng lên những tiếng trầm trồ thán phục từ đáy lòng.

他的无私奉献令人由衷钦佩。

tā de wú sī fèng xiàn lìng rén yóu zhōng qīn pèi.

Sự cống hiến quên mình của anh ấy khiến người ta thật lòng khâm phục.

Hỏi đáp về từ 由衷

由衷 nghĩa là gì?

由衷 (yóu zhōng) nghĩa là chân thành; thành tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 由衷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 由, 衷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 由衷?

Thường gặp: 言不由衷 (yán bù yóu zhōng) – nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ).