无动于衷【無動於衷】
[wú dòng yú zhōng] [无 动 于 衷]
lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
指对应该关心的事物冷淡,内心毫无触动。
面对大家的劝告,他依然无动于衷。
miàn duì dà jiā de quàn gào, tā yī rán wú dòng yú zhōng.Đối mặt với lời khuyên của mọi người, anh ấy vẫn dửng dưng không lay chuyển.
无动于衷 đọc là wú dòng yú zhōng, nghĩa là lãnh đạm; thờ ơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú dòng yú zhōng] [无 动 于 衷]
lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
指对应该关心的事物冷淡,内心毫无触动。
面对大家的劝告,他依然无动于衷。
miàn duì dà jiā de quàn gào, tā yī rán wú dòng yú zhōng.Đối mặt với lời khuyên của mọi người, anh ấy vẫn dửng dưng không lay chuyển.
无动于衷 (wú dòng yú zhōng) nghĩa là lãnh đạm; thờ ơ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 无, 动, 于, 衷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.