高冷 đọc là gāo lěng, nghĩa là lãnh đạm; xa cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 高冷
高冷 nghĩa là gì?
高冷 (gāo lěng) nghĩa là lãnh đạm; xa cách.
Cách viết 高冷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 高, 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.