超然
[chāo rán] [超 然]
lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng
这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
超然 đọc là chāo rán, nghĩa là lãnh đạm; tách biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāo rán] [超 然]
lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng
这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
超然 (chāo rán) nghĩa là lãnh đạm; tách biệt.
Viết lần lượt từng chữ 超, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 超然世事 (chāo rán shì shì) – coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ).