XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情不自禁 đọc là qíng bù zì jīn, nghĩa là (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情不自禁

[qíng bù zì jīn] [情 BẤT 自 禁]

(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không

感情激动得自己控制不住

听到好消息,他情不自禁地笑了。

tīng dào hǎo xiāo xī, tā qíng bú zì jīn dì xiào le.

Nghe thấy tin tốt, anh ấy không thể kìm lòng mà mỉm cười.

两人情不自禁地吻在一起。

liǎng rén qíng bú zì jīn dì wěn zài yì qǐ.

Hai người không kìm được mà hôn nhau.

Hỏi đáp về từ 情不自禁

情不自禁 nghĩa là gì?

情不自禁 (qíng bù zì jīn) nghĩa là (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情不自禁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 不, 自, 禁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.