XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 禁 đọc là jìn, nghĩa là cấm; cấm đoán. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

禁

[jìn]

cấm; cấm đoán

上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。

shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.

Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

小明,最新药检报告显示我体内有违禁成分。

xiǎo míng, zuì xīn yào jiǎn bào gào xiǎn shì wǒ tǐ nèi yǒu wéi jìn chéng fèn.

Tiểu Minh, báo cáo kiểm tra thuốc mới nhất cho thấy trong cơ thể tôi có thành phần cấm.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

Hỏi đáp về chữ 禁

禁 nghĩa là gì?

禁 (jìn) nghĩa là cấm; cấm đoán.

Cách viết chữ 禁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 禁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 禁 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 禁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 禁止 (jìn zhǐ) – cấm; 不禁 (bù jīn) – không thể không (làm gì đó); 禁区 (jìn qū) – khu vực hạn chế; 禁忌 (jìn jì) – điều cấm kỵ; 禁不住 (jīn bu zhù) – không chịu được; 情不自禁 (qíng bù zì jīn) – (thành ngữ) không thể kìm lòng.