XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禁忌 đọc là jìn jì, nghĩa là điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

禁忌

[jìn jì] [禁 忌]

điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ

避忌或禁止做的事情

去异国旅游前需要了解当地的风俗禁忌。

qù yì guó lǚ yóu qián xū yào liǎo jiě dāng dì de fēng sú jìn jì.

Trước khi đi du lịch nước ngoài cần tìm hiểu các điều cấm kỵ của địa phương.

kiêng cữ, kiêng kỵ

忌讳;避免做或接触某些事物

肠胃不好的人平时要禁忌生冷。

cháng wèi bù hǎo de rén píng shí yào jìn jì shēng lěng.

Người có hệ tiêu hóa kém thường ngày cần kiêng kỵ đồ sống lạnh.

Hỏi đáp về từ 禁忌

禁忌 nghĩa là gì?

禁忌 (jìn jì) nghĩa là điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 禁忌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禁, 忌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 禁忌?

Thường gặp: 性禁忌 (xìng jìn jì) – điều cấm kỵ tình dục; 禁忌语 (jìn jì yǔ) – ngôn ngữ cấm kỵ; 百无禁忌 (bǎi wú jìn jì) – không kiêng kỵ gì (thành ngữ).