XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情人 đọc là qíng rén, nghĩa là người yêu; người tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情人

[qíng rén] [情 NHÂN]

người yêu; người tình

相爱的男女或有婚外情的人

他给情人送了一束红玫瑰。

tā gěi qíng rén sòng le yí shù hóng méi guī.

Anh ấy tặng người yêu một bó hoa hồng đỏ.

王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。

wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.

Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.

他是个痴心的情人,默默守护了她很多年。

tā shì gè chī xīn de qíng rén, mò mò shǒu hù le tā hěn duō nián.

Anh ấy là một người tình si mê, thầm lặng bảo vệ cô ấy nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 情人

情人 nghĩa là gì?

情人 (qíng rén) nghĩa là người yêu; người tình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情人?

Thường gặp: 情人果 (qíng rén guǒ) – (Đài Loan) xoài ngâm (burong mangga); 情人节 (qíng rén jié) – Ngày Lễ Tình nhân; 有情人 (yǒu qíng rén) – người yêu; 知情人 (zhī qíng rén) – người biết chuyện; 白色情人节 (bái sè qíng rén jié) – Ngày Valentine Trắng.