XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情人节 đọc là qíng rén jié, nghĩa là Ngày Lễ Tình nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

情人节

[qíng rén jié] [情 NHÂN 节]

Ngày Lễ Tình nhân

他们在情人节那天决定结婚。

tā men zài qíng rén jié nà tiān jué dìng jié hūn.

Họ quyết định kết hôn vào ngày lễ Tình nhân.

王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。

wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.

Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.

Hỏi đáp về từ 情人节

情人节 nghĩa là gì?

情人节 (qíng rén jié) nghĩa là Ngày Lễ Tình nhân.

Cách viết 情人节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 人, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情人节?

Thường gặp: 白色情人节 (bái sè qíng rén jié) – Ngày Valentine Trắng.