XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情侣 đọc là qíng lǚ, nghĩa là người yêu; cặp đôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情侣【情侶】

[qíng lǚ] [情 侣]

người yêu; cặp đôi

互相爱慕的一对男女

公园里有很多情侣在散步。

gōng yuán lǐ yǒu hěn duō qíng lǚ zài sàn bù.

Trong công viên có rất nhiều cặp đôi đang đi dạo.

这部电影讲述了一对同志情侣的生活。

zhè bù diàn yǐng jiǎng shù le yí duì tóng zhì qíng lǚ de shēng huó.

Bộ phim này kể về cuộc sống của một cặp đôi đồng tính.

Hỏi đáp về từ 情侣

情侣 nghĩa là gì?

情侣 (qíng lǚ) nghĩa là người yêu; cặp đôi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情侣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 侣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情侣?

Thường gặp: 情侣装 (qíng lǚ zhuāng) – trang phục đôi cho cặp đôi; 情侣酒店 (qíng lǚ jiǔ diàn) – khách sạn tình nhân; 情侣鹦鹉 (qíng lǚ yīng wǔ) – vẹt yêu.